DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LÂM NGHIỆP CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập

Quyết định số 4301/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

2

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức

3

Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chức

4

Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Phụ lục II, III của Công ước CITES

6

Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý

7

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

8

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

9

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

10

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

11

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý

12

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

13

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

14

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

15

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh

16

Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý

17

Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật(đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)

18

Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý

19

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống

20

Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con

21

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

22

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý

23

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

24

Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)

25

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

26

Giao nộp gấu cho nhà nước

27

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm)

28

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu

29

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu (đối với các địa phương không có Hạt Kiểm lâm).

30

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh)

31

Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức, cá nhân trong nước – Phạm vi giải quyết của Ban Quản lý rừng đặc dụng

32

Giao rừng cho tổ chức

33

Cho thuê rừng cho tổ chức

34

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

35

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý

36

Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên

37

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chức

38

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ

39

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được Lâm nghiệp ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của tổ chức

40

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng

41

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Quyết định số 2164/QĐ-UBND ngày 19/6/2017

42

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

43

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh

Quyết định số 1791/QĐ-UBND ngày 29/5/2018

44

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

45

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh)

 

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

Quyết định số 4301/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

2

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của của hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn.

3

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường

4

Cấp giấy chứng nhận trạinuôiđộngvậtrừngthôngthườngvì mục đích thương mại

5

Cấp đổi giấy chứng nhận trạinuôiđộngvậtrừngthôngthườngvì mục đích thương mại

6

Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi  động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

7

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

8

Đóng dấu búa kiểm lâm

9

Cấp giấy phép vận chuyển gấu

10

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với:  lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước; bộ phận, dẫn xuất của chúng

11

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu.

12

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

13

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

14

Cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân

15

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

16

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

17

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

18

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

Quyết định số 2164/QĐ-UBND ngày 19/6/2017

19

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

 

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng trồng bằng vốn tự có khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn.

Quyết định số 4301/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

2

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

3

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân.

 
     Thông báo

- Tài liệu chính sách an toàn Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung - tỉnh Bình Định

- Góp ý dự thảo Quy chế quản lý tàu cá đăng ký tại tỉnh Bình Định

hoạt động khai thác thủy sản ngoài tỉnh

Quyết định : V/v công bố danh mục thủ tục HC sửa đổi, bổ sung; thủ tục HC bị bãi bỏ trong lĩnh vực BVTV thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở NN và PTNT tỉnh BĐ

Quyết định : V/v công bố danh mục thủ tục HC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở NN và PTNT tỉnh BĐ

-Dự thảo Quyết định Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù của địa phương và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển; quy định về đóng mới, cải honas, thuê, mua tàu cá hoạt động trong vùng nước nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Định

-Tăng cường các hoạt động truyền thông nhân Ngày Bảo hiểm y tế Việt Nam 01/7/2019

-Góp ý Dự thảo Quyết định Danh mục nghề, ngư cụ cấm khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định

Công bố các Quyết định Giao dự toán NSNN tại Sở NN và PTNT trong năm 2019

Dự thảo quyết định điều chỉnh, bổ sung, thay thế Quyết định số 28/2015/ QĐ- UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh

Dự thảo quyết định điều chỉnh, bổ
sung, thay thế Quyết định số 28/2015/ QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh
Dự thảo quyết định điều chỉnh, bổ
sung, thay thế Quyết định số 28/2015/ QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh

Các kế hoạch về phòng chống tham nhũng của Sở Nn và PTNT tỉnh Bình Định 

Dự thảo các Quy Chế phối hợp

Tài liệu chính sách an toàn của Dự án tái thiết

Tài liệu nghiệm thu Báo cáo rà soát Đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Bình Định

Báo cáo dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8

Văn bản Luật được Quốc hội khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 5 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Mẫu phiếu trình giải quyết công việc

Biểu mẫu cung cấp thông tin đánh giá kết quả và nhu cầu bản quyền phần mềm Microsoft Office

Thông tin truyển sinh năm 2017 của Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định

Tài liệu phục vụ hội nghị tổng kết sáng ngày 9/5/2017 tại UBND tỉnh

Video hướng dẫn các thao tác xử lý trên Hệ thống văn phòng điện tử danh cho Lãnh đạo và Chuyên viên

Thông báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật phí và lệ phí

Hướng dẫn chặn thư rác trong hệ thống thư điện tử công vụ

Thông báoo về việc phối hợp hướng dẫn tuyên truyền phổ biến các khuyến cáo về PCCC

Thông báo nhu cầu tuyển dụng công chức thuyền viên, tàu kiểm ngư 

Hướng dẫn nhanh Sử dụng thư điện tử công vụ năm 2017

V/v tổ chức Tết dương lịch Tết Nguyên đán Đinh Dậu 2017

Tài liệu Dự thảo Họp nội dung thông qua danh mục sự nghiệp công NĐ 141

Video hướng dẫn Kỹ năng PCCC. CNCH

Thông báo: Thực hiện Chuyên mục "Công dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời" trên sóng Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định

     Văn bản mới
Cho vay phát triển ngành lâm nghiệp vốn Trung ương

Cấp vốn ban đầu cho Quỹ bảo vệ phát triển rừng tỉnh Bình Định

Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2012-2015

Về theo dõi tình hình thi hành pháp luật

Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá

Luật xử lý vi phạm hành chính

Ban hành bộ chỉ số đánh giá, quản lý khai thác hệ thống công trình thủy lợi

một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

chính sách cho vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015

Quy định về một số cơ chế, chính sách hợp tác nông nghiệp với các nước châu Phi giai đoạn 2012 - 2020

chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 - 2020

chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 - 2020

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh

chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo giai đoạn 2013 - 2020

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản

Quy định về một số cơ chế, chính sách hợp tác nông nghiệp với các nước châu Phi giai đoạn 2012 - 2020

Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa An-giê-ri dân chủ và nhân dân trong lĩnh vực bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật

Ban hành Quy định về cung cấp và quản lý thông tin trên Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và PTNT

Về việc phê duyệt Hiệp định hợp tác trong lĩnh vực vệ sinh thú y giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa An-giê-ri dân chủ và nhân dân

Về việc xuất hàng dự trữ quốc gia phục vụ công tác tìm kiếm cứu nạn cho tỉnh Bình Định

Về việc xuất thuốc sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương phòng, chống dịch bệnh

Về việc xuất vắc xin, hóa chất dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương phòng, chống dịch bệnh

Về việc hỗ trợ vắc xin LMLM, hóa chất khử trùng cho các địa phương

Ban hành Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ

Về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Về việc bổ sung vốn nhập bù hạt giống cây trồng dự trữ quốc gia

Phê duyệt Đề án phát triển nuôi trồng thủy sản đến năm 2020

Ban hành Danh mục ngành, lĩnh vực được hưởng mức lãi suất ưu đãi khi vay lại nguồn vốn vay ODA của Chính phủ

Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng ngành Nông nghiệp và PTNT

Công bố danh mục văn bản Quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT năm 2013

Triển khai thực hiện thí điểm mô hình liên kết khai thác cá ngừ đại dương theo chuỗi để xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản

Triển khai cập nhật Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Kế hoạch hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương năm 2014 của các xã đăng ký hoàn thành XDNTM giai đoạn 2011-2015

Thỏa thuận mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đoạn 2014-2016 về xây dựng nông thôn mới

Thông tư Hướng dẫn về đăng ký HTX và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của HTX

Chính sách khuyến khích phát triển HTX liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản và xây dựng CĐML

Chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong sản xuất nông nghiệp

Hỗ trợ các làng nghề, HTX trong tỉnh tham gia Hội chợ triển lãm trong và ngoài nước

Chính sách tín dụng về phát triển nông nghiệp, nông thôn

Chính sách khuyến khích phát triển Hợp tác liên kết xã gắn với tiêu thụ nông sản

Hỗ trợ giảm tổn thất trong sản xuất nông nghiệp

Phê duyệt mức hỗ trợ phát triển sản xuất giai đonạ 2014-2016 về XDNTM

Chương trình hỗ trợ phát triển HTX giai đoạn 2016-2020

Quy định giải quyết chế độ của Chủ nhiệm HTX có quy mnoo toàn tỉnh thời bao cấp

Nghị định của Chính phủ quy định một số điều về Luật HTX

Đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết Trung ương 5 Khoá IX về tiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể

Đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết Trung ương 5 Khoá IX về tiếp tục đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của BQL Cảng cá BĐ trực thuộc Sở NN và PTNT

Góp ý Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên hệ thống Đê Đông thuộc địa bàn huyện Tuy Phước, Phù Cát và thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Quyết định : V/v phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 10 thủ tục HC không liên thông trong lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở NN và PTNT tỉnh BĐ (QĐ số 1682 đổi lại QĐ số 1862)

Quyết định : V/v công bố danh mục thủ tục HC mới ban hành, thủ tục HC thay thế, thủ tục HC bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở NN và PTNT/UBND cấp huyện tỉnh BĐ

V/v phê duyệt quy trình nội thất giải quyết thủ tục HC trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở NN và PTNT tỉnh BĐ

V/v phê duyệt quy trình nội thất giải quyết thủ tục HC trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở NN và PTNT tỉnh BĐ

V/v công bố danh mục thủ tục HC thay thế, thủ tục HC bị bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở NN và PTNT/UBND cấp huyện tỉnh BĐ

về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản.

Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam

Thông tư 12/2019/TT-BNNPTNT quy định về thống kê ngành lâm nghiệp

về việc quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ

Ban hành Danh mục loài cây trồng chính

quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.

quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.

Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi.

QUY ĐỊNH VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI

QUY ĐỊNH VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI

QUY ĐỊNH VIỆC CẬP NHẬT, KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ CHĂN NUÔI

Nhiệm vụ UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao
Văn phòng điện tử
Dịch vụ công trực tuyến
THÔNG TIN CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Danh mục văn bản Chính phủ, bộ ngành Trung ương
CÔNG TÁC ĐẢNG
Công dân hỏi-Giám đốc Sở trả lời
CÔNG TÁC CÔNG ĐOÀN
Phổ biến giáo dục pháp luật
Đánh giá mức độ hài lòng đối với dịch vụ hành chính công
CHI CỤC QLCL
Kết quả quan trắc môi trường
Cù Lao Xanh Homestay
Báo cáo ngành
Quản lý XDCT
Dự báo sâu bệnh
Công báo Bình Định
Cù Lao Xanh Tourism - Du lịch Cù Lao Xanh
 
Xem tốt với trình duyệt IE 7.0+, Firefox 3.0+, Google Chrome 2.0+ Phát triển bởi Trung tâm Ứng dụng CNTT & Viễn thông Bình Định (ITA) Công nghệ eGovWeb CMS 1.52 do ITA phát triển
Bản quyền thuộc về:SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BÌNH ĐỊNH.
Địa chỉ: 77 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, Bình Định.
ĐT: 056.3822917 - 056.3812332 - Fax: 056.3827777 .
Email: snnptntbd@snnptnt.binhdinh.gov.vn - vanphong@snnptnt.binhdinh.gov.vn.
Chịu trách nhiệm: Phan Trọng Hổ - Giám Đốc